XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放宽 đọc là fàng kuān, nghĩa là nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放宽

[fàng kuān] [放 宽]

nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian)

放宽心,平时多跟踪市场趋势,有不懂随时来找我。

fàng kuān xīn, píng shí duō gēn zōng shì chǎng qū shì, yǒu bù dǒng suí shí lái zhǎo wǒ.

Cứ yên tâm, ngày thường theo dõi thêm xu hướng thị trường, có gì không hiểu cứ tìm thầy.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

做人要把心眼儿放宽,别总是斤斤计较。

zuò rén yào bǎ xīn yǎn r fàng kuān, bié zǒng shì jīn jīn jì jiào.

Làm người thì lòng dạ nên rộng mở một chút, đừng lúc nào cũng so đo tính toán.

仅仅减少押金可能不够,付款期限能不能也争取放宽?

jǐn jǐn jiǎn shǎo yā jīn kě néng bú gòu, fù kuǎn qī xiàn néng bu néng yě zhēng qǔ fàng kuān?

Chỉ giảm tiền đặt cọc có thể chưa đủ, thời hạn thanh toán có thể cố gắng xin nới lỏng không?

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

Hỏi đáp về từ 放宽

放宽 nghĩa là gì?

放宽 (fàng kuān) nghĩa là nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế).

Cách viết 放宽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 宽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.