XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浓稠 đọc là nóng chóu, nghĩa là đặc; sánh và mịn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浓稠

[nóng chóu] [浓 稠]

đặc; sánh và mịn

炒菜时用淀粉勾芡能让汤汁更浓稠。

chǎo cài shí yòng diàn fěn gōu qiàn néng ràng tāng zhī gèng nóng chóu.

Khi xào rau, dùng tinh bột làm sánh giúp nước sốt đặc hơn.

Hỏi đáp về từ 浓稠

浓稠 nghĩa là gì?

浓稠 (nóng chóu) nghĩa là đặc; sánh và mịn.

Cách viết 浓稠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浓, 稠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.