XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浓缩 đọc là nóng suō, nghĩa là cô đặc; cô đọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

浓缩【濃縮】

[nóng suō] [浓 缩]

cô đặc; cô đọng; đúc kết

减少水分使浓度提高;提炼精华。

这本书浓缩了作者数十年的研究成果与人生经验。

zhè běn shū nóng suō le zuò zhě shù shí nián de yán jiū chéng guǒ yǔ rén shēng jīng yàn.

Cuốn sách này đã đúc kết thành quả nghiên cứu và kinh nghiệm sống hàng chục năm của tác giả.

没问题,那我顺便去楼下便利店给你买杯浓缩咖啡提提神吧。

méi wèn tí, nà wǒ shùn biàn qù lóu xià biàn lì diàn gěi nǐ mǎi bēi nóng suō kā fēi tí tí shén ba.

Không vấn đề, vậy nhân tiện mình xuống cửa hàng tiện lợi dưới nhà mua cho bạn ly cà phê espresso để tỉnh táo nhé.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

Hỏi đáp về từ 浓缩

浓缩 nghĩa là gì?

浓缩 (nóng suō) nghĩa là cô đặc; cô đọng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 浓缩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浓, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浓缩?

Thường gặp: 浓缩机 (nóng suō jī) – thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); 浓缩铀 (nóng suō yóu) – uranium được làm giàu; 铀浓缩 (yóu nóng suō) – làm giàu uranium; 低浓缩铀 (dī nóng suō yóu) – uranium làm giàu thấp; 浓缩咖啡 (nóng suō kā fēi) – cà phê espresso; 高浓缩铀 (gāo nóng suō yóu) – uranium được làm giàu cao (HEU).