浓缩铀 đọc là nóng suō yóu, nghĩa là uranium được làm giàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 浓缩铀
浓缩铀 nghĩa là gì?
浓缩铀 (nóng suō yóu) nghĩa là uranium được làm giàu.
Cách viết 浓缩铀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 浓, 缩, 铀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 浓缩铀?
Thường gặp: 低浓缩铀 (dī nóng suō yóu) – uranium làm giàu thấp; 高浓缩铀 (gāo nóng suō yóu) – uranium được làm giàu cao (HEU).