铀
[yóu]
uranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [yòu]
Chữ 铀 đọc là yóu, nghĩa là uranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [yòu]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu]
uranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [yòu]
铀 (yóu) nghĩa là uranium (hóa học); cách đọc ở Đài Loan: [yòu].
Viết lần lượt từng nét của chữ 铀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 贫铀 (pín yóu) – uranium nghèo (D-38); 天然铀 (tiān rán yóu) – uranium tự nhiên; 氧化铀 (yǎng huà yóu) – oxit urani; 浓缩铀 (nóng suō yóu) – uranium được làm giàu; 浓集铀 (nóng jí yóu) – uranium được làm giàu; 铀浓缩 (yóu nóng suō) – làm giàu uranium.