XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氧化铀 đọc là yǎng huà yóu, nghĩa là oxit urani. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 氧化铀

氧化铀 nghĩa là gì?

氧化铀 (yǎng huà yóu) nghĩa là oxit urani.

Cách viết 氧化铀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氧, 化, 铀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 氧化铀?

Thường gặp: 二氧化铀 (èr yǎng huà yóu) – điôxít urani.