XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氧气 đọc là yǎng qì, nghĩa là khí oxy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

氧气【氧氣】

[yǎng qì] [氧 气]

khí oxy

无色无味的气体,供呼吸和助燃

高原地区空气稀薄,需要携带氧气瓶。

gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, xū yào xié dài yǎng qì píng.

Vùng cao nguyên không khí loãng, cần mang theo bình oxy.

空气中的氧气含量正在下降。

kōng qì zhōng de yǎng qì hán liàng zhèng zài xià jiàng.

Hàm lượng oxy trong không khí đang giảm.

氧气是人类生存必需的元素。

yǎng qì shì rén lèi shēng cún bì xū de yuán sù.

Oxy là yếu tố thiết yếu cho sự sống của con người.

氧气是植物进行光合作用的产物。

yǎng qì shì zhí wù jìn xíng guāng hé zuò yòng de chǎn wù.

Oxy là sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật.

Hỏi đáp về từ 氧气

氧气 nghĩa là gì?

氧气 (yǎng qì) nghĩa là khí oxy. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 氧气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氧, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.