XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缩短 đọc là suō duǎn, nghĩa là rút ngắn; cắt giảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

缩短【縮短】

[suō duǎn] [缩 短]

rút ngắn; cắt giảm

使时间、距离或长度变短

我们需要缩短开会时间。

wǒ men xū yào suō duǎn kāi huì shí jiān.

Chúng ta cần rút ngắn thời gian họp.

这样缩短开放时间,确实能省下不少运营成本。

zhè yàng suō duǎn kāi fàng shí jiān, què shí néng shěng xià bù shǎo yùn yíng chéng běn.

Rút ngắn thời gian mở cửa như vậy, thực sự có thể tiết kiệm không ít chi phí vận hành.

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

这条隧道贯通山体,缩短行程。

zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.

Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.

这样一来,每个任务的流转周期至少可以缩短三分之一。

zhè yàng yì lái, měi gè rèn wu de liú zhuǎn zhōu qī zhì shǎo kě yǐ suō duǎn sān fēn zhī yī.

Như vậy, chu kỳ luân chuyển của mỗi nhiệm vụ ít nhất có thể rút ngắn được một phần ba.

Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp

Hỏi đáp về từ 缩短

缩短 nghĩa là gì?

缩短 (suō duǎn) nghĩa là rút ngắn; cắt giảm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 缩短 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缩, 短 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.