XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一长一短 đọc là yī cháng yī duǎn, nghĩa là nói không ngừng; dài dòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一长一短【一長一短】

[yī cháng yī duǎn] [一 长 一 短]

nói không ngừng; dài dòng

形容说话絮絮叨叨,长篇大论。

她一见面就一长一短地向我抱怨生活中的各种不如意。

tā yí jiàn miàn jiù yì cháng yì duǎn dì xiàng wǒ bào yuàn shēng huó zhōng de gè zhǒng bù rú yì.

Vừa gặp mặt cô ấy đã nói dài nói ngắn phàn nàn với tôi về những điều không như ý trong cuộc sống.

dài ngắn không đều; khập khiễng

形容长短不齐或步履不稳。

他腿受了伤,走起路来一长一短的。

tā tuǐ shòu le shāng, zǒu qǐ lù lái yì cháng yì duǎn de.

Chân anh ấy bị thương, đi đứng bước dài bước ngắn khập khiễng.

Hỏi đáp về từ 一长一短

一长一短 nghĩa là gì?

一长一短 (yī cháng yī duǎn) nghĩa là nói không ngừng; dài dòng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一长一短 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 长, 一, 短 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.