XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窘 đọc là jiǒng, nghĩa là khốn đốn; xấu hổ. Thuộc bộ Huyệt 穴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窘

[jiǒng]

khốn đốn; xấu hổ

即使生活困窘,他也绝不丧失骨气。

jí shǐ shēng huó kùn jiǒng, tā yě jué bú sàng shī gǔ qì.

Dù cuộc sống khốn khó, anh ấy cũng tuyệt đối không đánh mất cốt khí.

公司陷入危机,资金周转十分窘迫。

gōng sī xiàn rù wēi jī, zī jīn zhōu zhuǎn shí fēn jiǒng pò.

Công ty rơi vào khủng hoảng, việc xoay vòng vốn vô cùng eo hẹp.

突然被叫到台上讲话,他感到十分窘迫。

tū rán bèi jiào dào tái shàng jiǎng huà, tā gǎn dào shí fēn jiǒng pò.

Bất ngờ bị gọi lên sân khấu phát biểu, anh ấy cảm thấy vô cùng lúng túng.

Hỏi đáp về chữ 窘

窘 nghĩa là gì?

窘 (jiǒng) nghĩa là khốn đốn; xấu hổ.

Cách viết chữ 窘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 窘 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 窘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窘迫 (jiǒng pò) – túng thiếu; 发窘 (fā jiǒng) – cảm thấy lúng túng; 受窘 (shòu jiǒng) – xấu hổ; 困窘 (kùn jiǒng) – lúng túng; 窘况 (jiǒng kuàng) – tình cảnh khó khăn; 窘匮 (jiǒng kuì) – bần cùng.