XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

窘迫 đọc là jiǒng pò, nghĩa là túng thiếu; quẫn bách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

窘迫

[jiǒng pò] [窘 迫]

túng thiếu; quẫn bách; bối rối

经济贫困或处境尴尬为难

刚毕业时他经济窘迫,连房租都需要四处向朋友借。

gāng bì yè shí tā jīng jì jiǒng pò, lián fáng zū dōu xū yào sì chù xiàng péng yǒu jiè.

Khi vừa tốt nghiệp, kinh tế túng thiếu, đến cả tiền thuê nhà anh ấy cũng phải đi vay mượn bạn bè khắp nơi.

Hỏi đáp về từ 窘迫

窘迫 nghĩa là gì?

窘迫 (jiǒng pò) nghĩa là túng thiếu; quẫn bách. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 窘迫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 窘, 迫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.