从容不迫【從容不迫】
[cóng róng bù pò] [从 容 BẤT 迫]
bình tĩnh; điềm nhiên
形容态度镇静自如,毫不慌张。
即使情况紧急,经理依然从容不迫地指挥。
jí shǐ qíng kuàng jǐn jí, jīng lǐ yī rán cóng róng bú pò dì zhǐ huī.Dù tình thế khẩn cấp, giám đốc vẫn bình tĩnh chỉ đạo.
从容不迫 đọc là cóng róng bù pò, nghĩa là bình tĩnh; điềm nhiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cóng róng bù pò] [从 容 BẤT 迫]
bình tĩnh; điềm nhiên
形容态度镇静自如,毫不慌张。
即使情况紧急,经理依然从容不迫地指挥。
jí shǐ qíng kuàng jǐn jí, jīng lǐ yī rán cóng róng bú pò dì zhǐ huī.Dù tình thế khẩn cấp, giám đốc vẫn bình tĩnh chỉ đạo.
从容不迫 (cóng róng bù pò) nghĩa là bình tĩnh; điềm nhiên. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 从, 容, 不, 迫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.