XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊慌失措 đọc là jīng huāng shī cuò, nghĩa là mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

惊慌失措【驚慌失措】

[jīng huāng shī cuò] [惊 慌 失 措]

mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

因受惊而慌张,不知如何是好。

面对突如其来的考题更改,有些考生显得惊慌失措。

miàn duì tū rú qí lái de kǎo tí gēng gǎi, yǒu xiē kǎo shēng xiǎn de jīng huāng shī cuò.

Đối mặt với việc thay đổi đề thi đột ngột, một số thí sinh tỏ ra mất bình tĩnh vì sợ hãi.

Hỏi đáp về từ 惊慌失措

惊慌失措 nghĩa là gì?

惊慌失措 (jīng huāng shī cuò) nghĩa là mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 惊慌失措 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 慌, 失, 措 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.