XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心慌 đọc là xīn huāng, nghĩa là hoảng hốt; hồi hộp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心慌

[xīn huāng] [心 慌]

hoảng hốt; hồi hộp; bồn chồn; đánh trống ngực

心中发慌、不安

面对突如其来的专业面试,她难免感到一阵心慌。

miàn duì tū rú qí lái de zhuān yè miàn shì, tā nán miǎn gǎn dào yí zhèn xīn huāng.

Đối mặt với buổi phỏng vấn chuyên ngành bất ngờ, cô ấy khó tránh khỏi cảm thấy hoảng hốt một hồi.

确实,我现在一坐到电脑前就心慌得厉害。

què shí, wǒ xiàn zài yí zuò dào diàn nǎo qián jiù xīn huāng de lì hài.

Thật sự, bây giờ mình hễ ngồi trước máy tính là tim đập hoảng loạn dữ dội.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về từ 心慌

心慌 nghĩa là gì?

心慌 (xīn huāng) nghĩa là hoảng hốt; hồi hộp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心慌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 慌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心慌?

Thường gặp: 心慌意乱 (xīn huāng yì luàn) – bối rối.