心慌意乱
[xīn huāng yì luàn] [心 慌 意 乱]
bối rối; hốt hoảng; lúng túng
心慌意乱 đọc là xīn huāng yì luàn, nghĩa là bối rối; hốt hoảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn huāng yì luàn] [心 慌 意 乱]
bối rối; hốt hoảng; lúng túng
心慌意乱 (xīn huāng yì luàn) nghĩa là bối rối; hốt hoảng.
Viết lần lượt từng chữ 心, 慌, 意, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.