XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 慌 đọc là huāng, nghĩa là hoảng loạn; mất bình tĩnh. Thuộc bộ Tâm 心. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

慌

[huāng]

hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[dé]) không chịu nổi; kinh khủng

心慌、恐惧不安或难以忍受。

遇到危险时,千万不要慌。

yù dào wēi xiǎn shí, qiān wàn bú yào huāng.

Khi gặp nguy hiểm, tuyệt đối đừng hoảng loạn.

确实,我现在一坐到电脑前就心慌得厉害。

què shí, wǒ xiàn zài yí zuò dào diàn nǎo qián jiù xīn huāng de lì hài.

Thật sự, bây giờ mình hễ ngồi trước máy tính là tim đập hoảng loạn dữ dội.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

她慌忙把桌子上的文件收起来。

tā huāng máng bǎ zhuō zi shàng de wén jiàn shōu qǐ lái.

Cô ấy rất vội vàng cất gọn tài liệu trên bàn đi.

别慌,很多优秀人才都会遇到冒充者综合征。

bié huāng, hěn duō yōu xiù rén cái dōu huì yù dào mào chōng zhě zōng hé zhēng.

Đừng hoảng, rất nhiều nhân tài ưu tú đều sẽ gặp phải hội chứng kẻ giả mạo.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

Hỏi đáp về chữ 慌

慌 nghĩa là gì?

慌 (huāng) nghĩa là hoảng loạn; mất bình tĩnh. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 慌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 慌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 慌 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 慌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 慌忙 (huāng máng) – rất vội vàng; 慌乱 (huāng luàn) – cuống cuồng; 慌张 (huāng zhāng) – hoảng hốt; 恐慌 (kǒng huāng) – hoảng loạn; 惊慌 (jīng huāng) – hoảng hốt; 惊慌失措 (jīng huāng shī cuò) – mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ).