发慌 đọc là fā huāng, nghĩa là trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发慌
发慌 nghĩa là gì?
发慌 (fā huāng) nghĩa là trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng.
Cách viết 发慌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 慌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.