XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慌得 đọc là huāng de, nghĩa là vội vã; bấn loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慌得

[huāng de] [慌 得]

vội vã; bấn loạn

确实,我现在一坐到电脑前就心慌得厉害。

què shí, wǒ xiàn zài yí zuò dào diàn nǎo qián jiù xīn huāng de lì hài.

Thật sự, bây giờ mình hễ ngồi trước máy tính là tim đập hoảng loạn dữ dội.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về từ 慌得

慌得 nghĩa là gì?

慌得 (huāng de) nghĩa là vội vã; bấn loạn.

Cách viết 慌得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慌, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.