着忙
[zháo máng] [着 忙]
vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ
真的吗?你一直站着忙到现在吗?
zhēn de ma? nǐ yì zhí zhàn zhe máng dào xiàn zài ma?Thật sao? Cậu cứ đứng làm việc mãi đến bây giờ à?
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…着忙 đọc là zháo máng, nghĩa là vội vã; gấp gáp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zháo máng] [着 忙]
vội vã; gấp gáp; lo lắng về việc trễ
真的吗?你一直站着忙到现在吗?
zhēn de ma? nǐ yì zhí zhàn zhe máng dào xiàn zài ma?Thật sao? Cậu cứ đứng làm việc mãi đến bây giờ à?
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…着忙 (zháo máng) nghĩa là vội vã; gấp gáp.
Viết lần lượt từng chữ 着, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.