XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 措 đọc là cuò, nghĩa là xử lý; quản lý. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

措

[cuò]

xử lý; quản lý; sắp xếp

你指的是哪种激励措施呢?

nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?

Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

政府采取措施来稳定国家通货。

zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.

Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.

这些数字化举措短期内见效明显吗?

zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?

Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 措

措 nghĩa là gì?

措 (cuò) nghĩa là xử lý; quản lý.

Cách viết chữ 措 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 措 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 措 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 措 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 措施 (cuò shī) – biện pháp; 筹措 (chóu cuò) – huy động (tiền); 措手不及 (cuò shǒu bù jí) – không có thời gian ứng phó (thành ngữ); 举措 (jǔ cuò) – động thái; 惊慌失措 (jīng huāng shī cuò) – mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ); 失措 (shī cuò) – lúng túng, không biết phải làm gì.