XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应手 đọc là yìng shǒu, nghĩa là xử lý; thuận tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 应手

应手 nghĩa là gì?

应手 (yìng shǒu) nghĩa là xử lý; thuận tiện.

Cách viết 应手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 应手?

Thường gặp: 得心应手 (dé xīn yìng shǒu) – nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo.