应手
[yìng shǒu] [应 手]
xử lý; thuận tiện
应手 đọc là yìng shǒu, nghĩa là xử lý; thuận tiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
应手 (yìng shǒu) nghĩa là xử lý; thuận tiện.
Viết lần lượt từng chữ 应, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 得心应手 (dé xīn yìng shǒu) – nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo.