XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应该 đọc là yīng gāi, nghĩa là nên; phải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

应该

[yīng gāi] [应 该]

nên; phải; cần

表示情理上需要或理应如此

你现在应该去睡觉。

nǐ xiàn zài yīng gāi qù shuì jiào.

Bây giờ bạn nên đi ngủ.

có lẽ; chắc là

表示推测,认为很可能如此

他应该快到了。

tā yīng gāi kuài dào le.

Anh ấy có lẽ sắp đến.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

那你明天应该多穿一件厚外套。

nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.

Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 应该

应该 nghĩa là gì?

应该 (yīng gāi) nghĩa là nên; phải. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 应该 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 该 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 应该?

Thường gặp: 应该的 (yīng gāi de) – không có chi.