XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应邀 đọc là yìng yāo, nghĩa là theo lời mời của ai đó; theo lời mời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

应邀【應邀】

[yìng yāo] [应 邀]

theo lời mời của ai đó; theo lời mời

接受别人的邀请。

著名语言学教授应邀为该平台的学员举办在线讲座。

zhù míng yǔ yán xué jiào shòu yìng yāo wèi gāi píng tái de xué yuán jǔ bàn zài xiàn jiǎng zuò.

Giáo sư ngôn ngữ học nổi tiếng nhận lời mời giảng bài trực tuyến cho học viên của nền tảng này.

总理应邀于本周出访邻国。

zǒng lǐ yìng yāo yú běn zhōu chū fǎng lín guó.

Thủ tướng nhận lời mời đi thăm nước láng giềng trong tuần này.

金子教授下周将应邀来校举办一场学术讲座。

jīn zǐ jiào shòu xià zhōu jiāng yìng yāo lái xiào jǔ bàn yì chǎng xué shù jiǎng zuò.

Giáo sư Kaneko tuần tới sẽ nhận lời mời đến trường tổ chức một buổi tọa đàm học thuật.

Hỏi đáp về từ 应邀

应邀 nghĩa là gì?

应邀 (yìng yāo) nghĩa là theo lời mời của ai đó; theo lời mời. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 应邀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 邀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.