应该的
[yīng gāi de] [应 该 的]
không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm
帮父母分担家务是应该的。
bāng fù mǔ fēn dān jiā wù shì yīng gāi de.Giúp cha mẹ gánh vác việc nhà là điều nên làm.
应该的 đọc là yīng gāi de, nghĩa là không có chi; chắc chắn rồi!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng gāi de] [应 该 的]
không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm
帮父母分担家务是应该的。
bāng fù mǔ fēn dān jiā wù shì yīng gāi de.Giúp cha mẹ gánh vác việc nhà là điều nên làm.
应该的 (yīng gāi de) nghĩa là không có chi; chắc chắn rồi!.
Viết lần lượt từng chữ 应, 该, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.