XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不用客气 đọc là bù yòng kè qi, nghĩa là không có chi; đừng khách sáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不用客气

[bù yòng kè qi] [BẤT 用 客 气]

không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo

不用客气,有需要就告诉我。

bú yòng kè qì, yǒu xū yào jiù gào sù wǒ.

Không cần khách khí, có nhu cầu thì nói với tôi.

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

不用客气,这是我应该做的。

bú yòng kè qì, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.

Đừng khách khí, đây là điều tôi nên làm.

不用客气,周日上午十点见。

bú yòng kè qì, zhōu rì shàng wǔ shí diǎn jiàn.

Không cần khách sáo, hẹn gặp sáng chủ nhật lúc mười giờ.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

Hỏi đáp về từ 不用客气

不用客气 nghĩa là gì?

不用客气 (bù yòng kè qi) nghĩa là không có chi; đừng khách sáo.

Cách viết 不用客气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 用, 客, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.