XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失措 đọc là shī cuò, nghĩa là lúng túng, không biết phải làm gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失措

[shī cuò] [失 措]

lúng túng, không biết phải làm gì

遇到紧急事件时千万不能惊慌失措。

yù dào jǐn jí shì jiàn shí qiān wàn bù néng jīng huāng shī cuò.

Khi gặp sự cố khẩn cấp tuyệt đối không được hoảng sợ luống cuống.

听到警报声后,人群并没有惊慌失措。

tīng dào jǐng bào shēng hòu, rén qún bìng méi yǒu jīng huāng shī cuò.

Sau khi nghe thấy tiếng còi báo động, đám đông không hề hoảng loạn mất bình tĩnh.

面对突如其来的考题更改,有些考生显得惊慌失措。

miàn duì tū rú qí lái de kǎo tí gēng gǎi, yǒu xiē kǎo shēng xiǎn de jīng huāng shī cuò.

Đối mặt với việc thay đổi đề thi đột ngột, một số thí sinh tỏ ra mất bình tĩnh vì sợ hãi.

Hỏi đáp về từ 失措

失措 nghĩa là gì?

失措 (shī cuò) nghĩa là lúng túng, không biết phải làm gì.

Cách viết 失措 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 措 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 失措?

Thường gặp: 惊慌失措 (jīng huāng shī cuò) – mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ); 仓皇失措 (cāng huáng shī cuò) – bối rối; 张皇失措 (zhāng huáng shī cuò) – hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); 茫然失措 (máng rán shī cuò) – không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ).