XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

措施 đọc là cuò shī, nghĩa là biện pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

措施

[cuò shī] [措 施]

biện pháp

针对情况采取的处理办法

学校采取了一些措施来保护学生安全。

xué xiào cǎi qǔ le yì xiē cuò shī lái bǎo hù xué shēng ān quán.

Trường học đã áp dụng một số biện pháp để bảo vệ an toàn cho học sinh.

个

你指的是哪种激励措施呢?

nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?

Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

政府采取措施来稳定国家通货。

zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.

Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.

那我们接下来该采取什么应对措施呢?

nà wǒ men jiē xià lái gāi cǎi qǔ shén me yìng duì cuò shī ne?

Vậy tiếp theo chúng ta nên áp dụng biện pháp ứng phó gì ạ?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

Hỏi đáp về từ 措施

措施 nghĩa là gì?

措施 (cuò shī) nghĩa là biện pháp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 措施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 措, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 措施?

Thường gặp: 安全措施 (ān quán cuò shī) – tính năng an toàn; 平权措施 (píng quán cuò shī) – hành động khẳng định; 应急措施 (yìng jí cuò shī) – biện pháp khẩn cấp; 有效措施 (yǒu xiào cuò shī) – biện pháp hiệu quả; 疏散措施 (shū sàn cuò shī) – sơ tán; 采取措施 (cǎi qǔ cuò shī) – áp dụng biện pháp.