XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安全措施 đọc là ān quán cuò shī, nghĩa là tính năng an toàn; biện pháp an ninh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

安全措施

[ān quán cuò shī] [安 全 措 施]

tính năng an toàn; biện pháp an ninh

各项安全措施必须落实到位。

gè xiàng ān quán cuò shī bì xū luò shí dào wèi.

Các biện pháp an toàn bắt buộc phải được triển khai đúng chỗ.

医院采取了严格的安全措施。

yī yuàn cǎi qǔ le yán gé de ān quán cuò shī.

Bệnh viện đã áp dụng các biện pháp an toàn nghiêm ngặt.

Hỏi đáp về từ 安全措施

安全措施 nghĩa là gì?

安全措施 (ān quán cuò shī) nghĩa là tính năng an toàn; biện pháp an ninh.

Cách viết 安全措施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 全, 措, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.