XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实施 đọc là shí shī, nghĩa là thực hiện; tiến hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

实施【實施】

[shí shī] [实 施]

thực hiện; tiến hành

实际实行法令、计划等

学校下个月开始实施新规定。

xué xiào xià gè yuè kāi shǐ shí shī xīn guī dìng.

Trường học bắt đầu thực hiện quy định mới từ tháng sau.

好啊,你觉得应该直接实施,还是先试用?

hǎo a, nǐ jué de yīng gāi zhí jiē shí shī, hái shì xiān shì yòng?

Được, em thấy nên triển khai ngay hay dùng thử trước?

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

边境地区已经实施了全面封锁。

biān jìng dì qū yǐ jīng shí shī le quán miàn fēng suǒ.

Khu vực biên giới đã thực hiện phong tỏa toàn diện.

实施孤岛运行,各分区的本地电力支撑够用吗?

shí shī gū dǎo yùn xíng, gè fēn qū de běn dì diàn lì zhī chēng gòu yòng ma?

Thực hiện vận hành tách đảo, sự hỗ trợ điện tại chỗ của các phân khu có đủ dùng không?

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về từ 实施

实施 nghĩa là gì?

实施 (shí shī) nghĩa là thực hiện; tiến hành. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 实施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实施?

Thường gặp: 实施例 (shí shī lì) – thực hiện (bằng sáng chế); 付诸实施 (fù zhū shí shī) – đưa vào thực tiễn; 见之实施 (jiàn zhī shí shī) – đưa vào thực hiện (thành ngữ).