XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

付诸实施 đọc là fù zhū shí shī, nghĩa là đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

付诸实施

[fù zhū shí shī] [付 诸 实 施]

đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)

是的,他们都明确表示愿意协调配合,将其付诸实施。

shì de, tā men dōu míng què biǎo shì yuàn yì xié tiáo pèi hé, jiāng qí fù zhū shí shī.

Đúng, họ đều nói rõ sẵn lòng phối hợp, đưa nó vào thực hiện.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về từ 付诸实施

付诸实施 nghĩa là gì?

付诸实施 (fù zhū shí shī) nghĩa là đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ).

Cách viết 付诸实施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 付, 诸, 实, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.