XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 诸 đọc là zhū, nghĩa là tất cả; khác nhau. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诸

[zhū]

tất cả; khác nhau

对,学校代表和律师会协助你,正式将对方诉诸法律。

duì, xué xiào dài biǎo hé lǜ shī huì xié zhù nǐ, zhèng shì jiāng duì fāng sù zhū fǎ lǜ.

Đúng vậy, đại diện nhà trường và luật sư sẽ hỗ trợ em, chính thức đưa bên kia ra xử lý theo pháp luật.

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

诸位请坐,我们现在开始开会。

zhū wèi qǐng zuò, wǒ men xiàn zài kāi shǐ kāi huì.

Mời mọi người ngồi, chúng ta bắt đầu họp bây giờ.

是的,他们都明确表示愿意协调配合,将其付诸实施。

shì de, tā men dōu míng què biǎo shì yuàn yì xié tiáo pèi hé, jiāng qí fù zhū shí shī.

Đúng, họ đều nói rõ sẵn lòng phối hợp, đưa nó vào thực hiện.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

Hỏi đáp về chữ 诸

诸 nghĩa là gì?

诸 (zhū) nghĩa là tất cả; khác nhau.

Cách viết chữ 诸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 诸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 诸 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 诸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 诸位 (zhū wèi) – quý vị; 诸多 (zhū duō) – (dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều; 诸如此类 (zhū rú cǐ lèi) – những thứ tương tự; 付诸 (fù zhū) – áp dụng; 诉诸 (sù zhū) – kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); 诸事 (zhū shì) – mọi việc.