XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诉诸 đọc là sù zhū, nghĩa là kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

诉诸

[sù zhū] [诉 诸]

kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)

对,学校代表和律师会协助你,正式将对方诉诸法律。

duì, xué xiào dài biǎo hé lǜ shī huì xié zhù nǐ, zhèng shì jiāng duì fāng sù zhū fǎ lǜ.

Đúng vậy, đại diện nhà trường và luật sư sẽ hỗ trợ em, chính thức đưa bên kia ra xử lý theo pháp luật.

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

国际争端应当通过和平谈判解决,而非诉诸武力。

guó jì zhēng duān yīng dāng tōng guò hé píng tán pàn jiě jué, ér fēi sù zhū wǔ lì.

Các tranh chấp quốc tế nên được giải quyết thông qua đàm phán hòa bình chứ không phải dùng đến vũ lực.

Hỏi đáp về từ 诉诸

诉诸 nghĩa là gì?

诉诸 (sù zhū) nghĩa là kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp).

Cách viết 诉诸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诉, 诸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 诉诸?

Thường gặp: 诉诸公论 (sù zhū gōng lùn) – kêu gọi công chúng.