XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诸位 đọc là zhū wèi, nghĩa là quý vị; các vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

诸位【諸位】

[zhū wèi] [诸 位]

quý vị; các vị; mọi người

称呼在场的各位人

诸位同事,请在会议开始前签到。

zhū wèi tóng shì, qǐng zài huì yì kāi shǐ qián qiān dào.

Kính mời các đồng nghiệp điểm danh trước khi cuộc họp bắt đầu.

承蒙诸位垂青,项目得以顺利推进。

chéng méng zhū wèi chuí qīng, xiàng mù dé yǐ shùn lì tuī jìn.

Được quý vị đoái thương chiếu cố, dự án mới có thể tiến triển thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 诸位

诸位 nghĩa là gì?

诸位 (zhū wèi) nghĩa là quý vị; các vị. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 诸位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诸, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.