XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全都 đọc là quán dōu, nghĩa là tất cả; không có ngoại lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

全都

[quán dōu] [全 都]

tất cả; không có ngoại lệ

全部;无一例外

今天的作业我全都做完了。

jīn tiān de zuò yè wǒ quán dōu zuò wán le.

Bài tập hôm nay tôi đã làm xong tất cả rồi.

老师,现在全都写对了吗?

lǎo shī, xiàn zài quán dōu xiě duì le ma?

Thầy ơi, bây giờ đều viết đúng hết rồi phải không ạ?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

他把这些烦心事全都撇在脑后。

tā bǎ zhè xiē fán xīn shì quán dōu piě zài nǎo hòu.

Anh ấy vứt hết những chuyện phiền lòng này ra sau đầu.

对啊,平时没见过的菜今天全都有。

duì a, píng shí méi jiàn guo de cài jīn tiān quán dōu yǒu.

Đúng vậy, các món bình thường chưa từng thấy hôm nay đều có đủ.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 全都

全都 nghĩa là gì?

全都 (quán dōu) nghĩa là tất cả; không có ngoại lệ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 全都 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 都 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.