XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

采取措施 đọc là cǎi qǔ cuò shī, nghĩa là áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

采取措施

[cǎi qǔ cuò shī] [采 取 措 施]

áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi

我们十分理解大家的顾虑。我们已经采取措施,决定向所有受损用户发放全额经济赔偿。

wǒ men shí fēn lǐ jiě dà jiā de gù lǜ. wǒ men yǐ jīng cǎi qǔ cuò shī, jué dìng xiàng suǒ yǒu shòu sǔn yòng hù fā fàng quán é jīng jì péi cháng.

Chúng tôi rất hiểu sự lo ngại của mọi người. Chúng tôi đã áp dụng các biện pháp, quyết định chi trả bồi thường kinh tế toàn bộ cho tất cả người dùng bị thiệt hại.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng

政府采取措施来稳定国家通货。

zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.

Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.

政府采取措施帮助失业的人。

zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī bāng zhù shī yè de rén.

Chính phủ áp dụng biện pháp giúp đỡ người thất nghiệp.

Hỏi đáp về từ 采取措施

采取措施 nghĩa là gì?

采取措施 (cǎi qǔ cuò shī) nghĩa là áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi.

Cách viết 采取措施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 采, 取, 措, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.