XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预防措施 đọc là yù fáng cuò shī, nghĩa là bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

预防措施

[yù fáng cuò shī] [预 防 措 施]

bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ

很好,那对于今后可能出现的类似故障,有什么预防措施?

hěn hǎo, nà duì yú jīn hòu kě néng chū xiàn de lèi sì gù zhàng, yǒu shén me yù fáng cuò shī?

Rất tốt, vậy tổ chức có biện pháp phòng ngừa nào cho sự cố tương tự sau này?

Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng

Hỏi đáp về từ 预防措施

预防措施 nghĩa là gì?

预防措施 (yù fáng cuò shī) nghĩa là bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ.

Cách viết 预防措施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 防, 措, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.