困窘
[kùn jiǒng] [困 窘]
lúng túng
即使生活困窘,他也绝不丧失骨气。
jí shǐ shēng huó kùn jiǒng, tā yě jué bú sàng shī gǔ qì.Dù cuộc sống khốn khó, anh ấy cũng tuyệt đối không đánh mất cốt khí.
困窘 đọc là kùn jiǒng, nghĩa là lúng túng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kùn jiǒng] [困 窘]
lúng túng
即使生活困窘,他也绝不丧失骨气。
jí shǐ shēng huó kùn jiǒng, tā yě jué bú sàng shī gǔ qì.Dù cuộc sống khốn khó, anh ấy cũng tuyệt đối không đánh mất cốt khí.
困窘 (kùn jiǒng) nghĩa là lúng túng.
Viết lần lượt từng chữ 困, 窘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.