鬼迷心窍 đọc là guǐ mí xīn qiào, nghĩa là bị ám ảnh; như bị ma ám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鬼迷心窍
鬼迷心窍 nghĩa là gì?
鬼迷心窍 (guǐ mí xīn qiào) nghĩa là bị ám ảnh; như bị ma ám.
Cách viết 鬼迷心窍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鬼, 迷, 心, 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.