执迷
[zhí mí] [执 迷]
bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố
他执迷不悟,落得个惨淡的下场。
tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.
执迷 đọc là zhí mí, nghĩa là bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí mí] [执 迷]
bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố
他执迷不悟,落得个惨淡的下场。
tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.
执迷 (zhí mí) nghĩa là bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố.
Viết lần lượt từng chữ 执, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 执迷不悟 (zhí mí bù wù) – ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ).