XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

执迷 đọc là zhí mí, nghĩa là bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

执迷

[zhí mí] [执 迷]

bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố

他执迷不悟,落得个惨淡的下场。

tā zhí mí bú wù, luò de gè cǎn dàn de xià chǎng.

Anh ta mê muội không tỉnh ngộ, nhận lấy kết cục thảm hại.

Hỏi đáp về từ 执迷

执迷 nghĩa là gì?

执迷 (zhí mí) nghĩa là bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố.

Cách viết 执迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 执, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 执迷?

Thường gặp: 执迷不悟 (zhí mí bù wù) – ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ).