XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鬼 đọc là guǐ, nghĩa là linh hồn; ma. Thuộc bộ Quỷ 鬼. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

鬼

[guǐ]

linh hồn; ma; quỷ; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡 (guǐ)); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại

传说中的鬼魂或精怪

小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。

xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.

Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.

nhấn mạnh phủ định

用于反问,加强否定语气

你这么晚才回来,鬼才知道你去了哪儿。

nǐ zhè me wǎn cái huí lái, guǐ cái zhī dào nǐ qù le nǎ r.

Về muộn thế này, trời biết bạn đi đâu chứ.

隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。

gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.

Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.

大人不应该用鬼怪来吓唬小孩。

dà rén bú yīng gāi yòng guǐ guài lái xià hu xiǎo hái.

Người lớn không nên lấy ma quỷ ra hù dọa trẻ con.

他喝醉后就像个彻底的酒鬼。

tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.

Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.

Hỏi đáp về chữ 鬼

鬼 nghĩa là gì?

鬼 (guǐ) nghĩa là linh hồn; ma. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 鬼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鬼 thuộc bộ Quỷ (鬼).

Chữ 鬼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酒鬼 (jiǔ guǐ) – kẻ nghiện rượu; 胆小鬼 (dǎn xiǎo guǐ) – kẻ nhát gan; 搞鬼 (gǎo guǐ) – gây rối; 魔鬼 (mó guǐ) – ma quỷ; 五鬼 (wǔ guǐ) – năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; 伥鬼 (chāng guǐ) – quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác.