XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

魔鬼 đọc là mó guǐ, nghĩa là ma quỷ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

魔鬼

[mó guǐ] [魔 鬼]

ma quỷ

宗教神话中害人的恶鬼,比喻极其凶恶的人。

这个故事里的魔鬼非常狡猾。

zhè ge gù shì lǐ de mó guǐ fēi cháng jiǎo huá.

Con ma quỷ trong câu chuyện này rất xảo quyệt.

冲动是魔鬼,做决定前要想清楚。

chōng dòng shì mó guǐ, zuò jué dìng qián yào xiǎng qīng chǔ.

Bốc đồng là quỷ dữ, trước khi quyết định cần nghĩ cho rõ.

Hỏi đáp về từ 魔鬼

魔鬼 nghĩa là gì?

魔鬼 (mó guǐ) nghĩa là ma quỷ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 魔鬼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 魔, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 魔鬼?

Thường gặp: 红魔鬼 (hóng mó guǐ) – Quỷ Đỏ, biệt danh của Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United; 魔鬼岛 (mó guǐ dǎo) – Đảo Devil ở Guiana thuộc Pháp, thuộc địa hình sự cũ (1852-1953); 魔鬼毡 (mó guǐ zhān) – (Đài Loan) khóa dán Velcro; 魔鬼粘 (mó guǐ zhān) – (Đài Loan) khóa dán Velcro; 妖魔鬼怪 (yāo mó guǐ guài) – yêu ma quỷ quái.