阎王【閻王】
[yán wáng] [阎 王]
(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược
迷信指掌管地狱的神,比喻残暴凶恶的人。
人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
阎王 đọc là yán wáng, nghĩa là (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán wáng] [阎 王]
(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược
迷信指掌管地狱的神,比喻残暴凶恶的人。
人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
阎王 (yán wáng) nghĩa là (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 阎, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 见阎王 (jiàn yán wáng) – (khẩu ngữ) gặp tổ tiên; 阎王爷 (yán wáng yé) – (Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục.