见阎王
[jiàn yán wáng] [见 阎 王]
(khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết
见阎王 đọc là jiàn yán wáng, nghĩa là (khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn yán wáng] [见 阎 王]
(khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết
见阎王 (jiàn yán wáng) nghĩa là (khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời.
Viết lần lượt từng chữ 见, 阎, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.