XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阎 đọc là yán, nghĩa là (văn học) cổng của ngõ. Thuộc bộ Môn 门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阎

[yán]

(văn học) cổng của ngõ

人们相信阎王审判死亡的灵魂。

rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.

Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.

小说里阎王常被描写成严厉的官员。

xiǎo shuō lǐ yán wáng cháng bèi miáo xiě chéng yán lì de guān yuán.

Trong tiểu thuyết, Diêm Vương thường được mô tả như một quan chức nghiêm khắc.

他性情残忍,在当地被称作活阎王。

tā xìng qíng cán rěn, zài dāng dì bèi chēng zuò huó yán wáng.

Tính tình anh ta tàn bạo, ở địa phương bị gọi là Diêm Vương sống.

Hỏi đáp về chữ 阎

阎 nghĩa là gì?

阎 (yán) nghĩa là (văn học) cổng của ngõ.

Cách viết chữ 阎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阎 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 阎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阎王 (yán wáng) – (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; 阎君 (yán jūn) – (Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; 阎罗 (yán luó) – (Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục; 阎老 (yán lǎo) – (Phật giáo) Diêm Vương, Vua của Địa ngục; 阎良 (yán liáng) – khu Yanliang của Tây An 西安市 (xī ān shì), Thiểm Tây; 阎魔 (yán mó) – (Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục.