阎魔
[yán mó] [阎 魔]
(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục
阎魔 đọc là yán mó, nghĩa là (Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán mó] [阎 魔]
(Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục
阎魔 (yán mó) nghĩa là (Phật giáo) Diêm Ma, Vua Địa Ngục.
Viết lần lượt từng chữ 阎, 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.