XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 魔 đọc là mó, nghĩa là (hình vị hạn chế) tà ma; quỷ. Thuộc bộ Quỷ 鬼. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

魔

[mó]

(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật

比如把渡劫译成魔法升级,虽然读者容易懂,但道教内涵全没了。

bǐ rú bǎ dù jié yì chéng mó fǎ shēng jí, suī rán dú zhě róng yì dǒng, dàn dào jiào nèi hán quán méi le.

Ví dụ dịch độ kiếp thành thăng cấp ma pháp, tuy độc giả dễ hiểu nhưng nội hàm Đạo giáo mất sạch.

Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng

她凭借刚毅的意志战胜了病魔。

tā píng jiè gāng yì de yì zhì zhàn shèng le bìng mó.

Cô ấy dựa vào ý chí kiên cường đã chiến thắng bệnh tật.

这个故事里的魔鬼非常狡猾。

zhè ge gù shì lǐ de mó guǐ fēi cháng jiǎo huá.

Con ma quỷ trong câu chuyện này rất xảo quyệt.

Hỏi đáp về chữ 魔

魔 nghĩa là gì?

魔 (mó) nghĩa là (hình vị hạn chế) tà ma; quỷ.

Cách viết chữ 魔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 魔 thuộc bộ Quỷ (鬼).

Chữ 魔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 魔术 (mó shù) – ảo thuật; 魔鬼 (mó guǐ) – ma quỷ; 中魔 (zhòng mó) – bị ám; 天魔 (tiān mó) – ma quỷ; 妖魔 (yāo mó) – yêu ma; 巨魔 (jù mó) – (trò chơi) quái vật.