XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妖魔 đọc là yāo mó, nghĩa là yêu ma. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 妖魔

妖魔 nghĩa là gì?

妖魔 (yāo mó) nghĩa là yêu ma.

Cách viết 妖魔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妖, 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妖魔?

Thường gặp: 妖魔化 (yāo mó huà) – ma quỷ hóa; 妖魔鬼怪 (yāo mó guǐ guài) – yêu ma quỷ quái.