鬼怪
[guǐ guài] [鬼 怪]
yêu ma; quái gở; ảo ảnh
大人不应该用鬼怪来吓唬小孩。
dà rén bú yīng gāi yòng guǐ guài lái xià hu xiǎo hái.Người lớn không nên lấy ma quỷ ra hù dọa trẻ con.
鬼怪 đọc là guǐ guài, nghĩa là yêu ma; quái gở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ guài] [鬼 怪]
yêu ma; quái gở; ảo ảnh
大人不应该用鬼怪来吓唬小孩。
dà rén bú yīng gāi yòng guǐ guài lái xià hu xiǎo hái.Người lớn không nên lấy ma quỷ ra hù dọa trẻ con.
鬼怪 (guǐ guài) nghĩa là yêu ma; quái gở.
Viết lần lượt từng chữ 鬼, 怪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妖魔鬼怪 (yāo mó guǐ guài) – yêu ma quỷ quái; 魍魉鬼怪 (wǎng liǎng guǐ guài) – yêu ma quỷ quái.