XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

魔术 đọc là mó shù, nghĩa là ảo thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

魔术【魔術】

[mó shù] [魔 术]

ảo thuật

利用巧妙的手法或道具使人产生错觉的表演艺术。

孩子们非常喜欢看魔术表演。

hái zi men fēi cháng xǐ huan kàn mó shù biǎo yǎn.

Bọn trẻ rất thích xem biểu diễn ảo thuật.

魔术师的精彩表演引来一片惊叹。

mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn yǐn lái yí piàn jīng tàn.

Màn biểu diễn xuất sắc của ảo thuật gia đã nhận về một tràng thán phục.

孩子们都对神奇的魔术表演着迷。

hái zi men dōu duì shén qí de mó shù biǎo yǎn zháo mí.

Bọn trẻ đều say mê màn biểu diễn ảo thuật kỳ diệu.

魔术师化身为侦探,巧妙破解了谜题。

mó shù shī huà shēn wèi zhēn tàn, qiǎo miào pò jiě le mí tí.

Nhà ảo thuật hóa thân thành thám tử, khéo léo giải mã câu đố.

Hỏi đáp về từ 魔术

魔术 nghĩa là gì?

魔术 (mó shù) nghĩa là ảo thuật. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 魔术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 魔, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 魔术?

Thường gặp: 变魔术 (biàn mó shù) – biểu diễn ảo thuật; 魔术师 (mó shù shī) – ảo thuật gia; 魔术棒 (mó shù bàng) – đũa phép; 魔术贴 (mó shù tiē) – băng dán Velcro; 魔术方块 (mó shù fāng kuài) – khối Rubik.