XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 门 — cửa, cổng

Bộ thủ số 169 · 8 nét

门Môn

cửa, cổng

Còn gọi là “khung cửa” · Phồn thể: 門

Cốt lõiGặp trong 19 chữ HSK🏠 Nhà cửa & đường đi
Bính âm
mén
Hán Việt
Môn
Số nét
8
Khang Hy
#169
Bao quanh

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Tưởng tượng 门 là cổng có hai trụ, thanh ngang nối phía trên; khoảng trống bên trong dành cho người đi qua.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới cửa, đóng mở, không gian trong ngoài: 门 cửa, 闭 đóng, 闯 xông vào, 闸 cửa chắn.

Nguồn gốc hình chữ

門 bắt nguồn từ hình vẽ hai cánh cửa. 门 là dạng giản thể của 門.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 19 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 3 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 4 · 4 chữ

HSK 5 · 2 chữ

HSK 6 · 3 chữ

HSK 7 · 4 chữ

Khác · 2 chữ